Chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giờ
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giờ bằng 4.41631e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
| feet khối/giây [ft^3/s] | thùng (Mỹ)/giờ [bbl (US)/h] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 6.41 thùng (Mỹ)/giờ |
| 0.10 feet khối/giây | 64.12 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1 feet khối/giây | 641.19 thùng (Mỹ)/giờ |
| 2 feet khối/giây | 1282 thùng (Mỹ)/giờ |
| 3 feet khối/giây | 1924 thùng (Mỹ)/giờ |
| 5 feet khối/giây | 3206 thùng (Mỹ)/giờ |
| 10 feet khối/giây | 6412 thùng (Mỹ)/giờ |
| 20 feet khối/giây | 12824 thùng (Mỹ)/giờ |
| 50 feet khối/giây | 32059 thùng (Mỹ)/giờ |
| 100 feet khối/giây | 64119 thùng (Mỹ)/giờ |
| 1000 feet khối/giây | 641188 thùng (Mỹ)/giờ |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/giờ
1 feet khối/giây = 641.19 thùng (Mỹ)/giờ
1 thùng (Mỹ)/giờ = 0.001560 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/giờ:
15 feet khối/giây = 15 × 641.19 thùng (Mỹ)/giờ = 9618 thùng (Mỹ)/giờ