Chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
| feet khối/giây [ft^3/s] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 224.24 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 feet khối/giây | 2242 gallon (Anh)/giờ |
| 1 feet khối/giây | 22424 gallon (Anh)/giờ |
| 2 feet khối/giây | 44848 gallon (Anh)/giờ |
| 3 feet khối/giây | 67271 gallon (Anh)/giờ |
| 5 feet khối/giây | 112119 gallon (Anh)/giờ |
| 10 feet khối/giây | 224238 gallon (Anh)/giờ |
| 20 feet khối/giây | 448476 gallon (Anh)/giờ |
| 50 feet khối/giây | 1121190 gallon (Anh)/giờ |
| 100 feet khối/giây | 2242381 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 feet khối/giây | 22423808 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/giờ
1 feet khối/giây = 22424 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.000045 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang gallon (Anh)/giờ:
15 feet khối/giây = 15 × 22424 gallon (Anh)/giờ = 336357 gallon (Anh)/giờ