Chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/phút
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/phút bằng 0.0026497882 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/phút
| feet khối/giây [ft^3/s] | thùng (Mỹ)/phút [barrel (US)/minute] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 0.1069 thùng (Mỹ)/phút |
| 0.10 feet khối/giây | 1.07 thùng (Mỹ)/phút |
| 1 feet khối/giây | 10.69 thùng (Mỹ)/phút |
| 2 feet khối/giây | 21.37 thùng (Mỹ)/phút |
| 3 feet khối/giây | 32.06 thùng (Mỹ)/phút |
| 5 feet khối/giây | 53.43 thùng (Mỹ)/phút |
| 10 feet khối/giây | 106.86 thùng (Mỹ)/phút |
| 20 feet khối/giây | 213.73 thùng (Mỹ)/phút |
| 50 feet khối/giây | 534.32 thùng (Mỹ)/phút |
| 100 feet khối/giây | 1069 thùng (Mỹ)/phút |
| 1000 feet khối/giây | 10686 thùng (Mỹ)/phút |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/phút
1 feet khối/giây = 10.69 thùng (Mỹ)/phút
1 thùng (Mỹ)/phút = 0.093576 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/phút:
15 feet khối/giây = 15 × 10.69 thùng (Mỹ)/phút = 160.30 thùng (Mỹ)/phút