Chuyển đổi feet khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
kilôthùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: kilôthùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilôthùng (Mỹ)/ngày bằng 0.0018401307 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
| feet khối/giây [ft^3/s] | kilôthùng (Mỹ)/ngày [kilobarrel (US)/day] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 0.1539 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 0.10 feet khối/giây | 1.54 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1 feet khối/giây | 15.39 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 2 feet khối/giây | 30.78 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 3 feet khối/giây | 46.17 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 5 feet khối/giây | 76.94 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 10 feet khối/giây | 153.88 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 20 feet khối/giây | 307.77 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 50 feet khối/giây | 769.42 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 100 feet khối/giây | 1539 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
| 1000 feet khối/giây | 15388 kilôthùng (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 feet khối/giây = 15.39 kilôthùng (Mỹ)/ngày
1 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 0.064984 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang kilôthùng (Mỹ)/ngày:
15 feet khối/giây = 15 × 15.39 kilôthùng (Mỹ)/ngày = 230.83 kilôthùng (Mỹ)/ngày