Chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
thùng (Mỹ)/giây
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/giây bằng 0.1589872949 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây
| feet khối/giây [ft^3/s] | thùng (Mỹ)/giây [barrel (US)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 0.001781 thùng (Mỹ)/giây |
| 0.10 feet khối/giây | 0.0178 thùng (Mỹ)/giây |
| 1 feet khối/giây | 0.1781 thùng (Mỹ)/giây |
| 2 feet khối/giây | 0.3562 thùng (Mỹ)/giây |
| 3 feet khối/giây | 0.5343 thùng (Mỹ)/giây |
| 5 feet khối/giây | 0.8905 thùng (Mỹ)/giây |
| 10 feet khối/giây | 1.78 thùng (Mỹ)/giây |
| 20 feet khối/giây | 3.56 thùng (Mỹ)/giây |
| 50 feet khối/giây | 8.91 thùng (Mỹ)/giây |
| 100 feet khối/giây | 17.81 thùng (Mỹ)/giây |
| 1000 feet khối/giây | 178.11 thùng (Mỹ)/giây |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây
1 feet khối/giây = 0.178108 thùng (Mỹ)/giây
1 thùng (Mỹ)/giây = 5.61 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang thùng (Mỹ)/giây:
15 feet khối/giây = 15 × 0.178108 thùng (Mỹ)/giây = 2.67 thùng (Mỹ)/giây