Chuyển đổi feet khối/giây sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang mét khối/giờ
| feet khối/giây [ft^3/s] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 1.02 mét khối/giờ |
| 0.10 feet khối/giây | 10.19 mét khối/giờ |
| 1 feet khối/giây | 101.94 mét khối/giờ |
| 2 feet khối/giây | 203.88 mét khối/giờ |
| 3 feet khối/giây | 305.82 mét khối/giờ |
| 5 feet khối/giây | 509.70 mét khối/giờ |
| 10 feet khối/giây | 1019 mét khối/giờ |
| 20 feet khối/giây | 2039 mét khối/giờ |
| 50 feet khối/giây | 5097 mét khối/giờ |
| 100 feet khối/giây | 10194 mét khối/giờ |
| 1000 feet khối/giây | 101941 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang mét khối/giờ
1 feet khối/giây = 101.94 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 0.009810 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang mét khối/giờ:
15 feet khối/giây = 15 × 101.94 mét khối/giờ = 1529 mét khối/giờ