Chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
gallon (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: gallon (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/ngày bằng 4.3812636388889e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/ngày
| feet khối/giây [ft^3/s] | gallon (Mỹ)/ngày [gal (US)/d] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 6463 gallon (Mỹ)/ngày |
| 0.10 feet khối/giây | 64632 gallon (Mỹ)/ngày |
| 1 feet khối/giây | 646317 gallon (Mỹ)/ngày |
| 2 feet khối/giây | 1292634 gallon (Mỹ)/ngày |
| 3 feet khối/giây | 1938951 gallon (Mỹ)/ngày |
| 5 feet khối/giây | 3231584 gallon (Mỹ)/ngày |
| 10 feet khối/giây | 6463169 gallon (Mỹ)/ngày |
| 20 feet khối/giây | 12926338 gallon (Mỹ)/ngày |
| 50 feet khối/giây | 32315844 gallon (Mỹ)/ngày |
| 100 feet khối/giây | 64631688 gallon (Mỹ)/ngày |
| 1000 feet khối/giây | 646316883 gallon (Mỹ)/ngày |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/ngày
1 feet khối/giây = 646317 gallon (Mỹ)/ngày
1 gallon (Mỹ)/ngày = 0.000002 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/ngày:
15 feet khối/giây = 15 × 646317 gallon (Mỹ)/ngày = 9694753 gallon (Mỹ)/ngày