Chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
feet khối/giây [ft^3/s]
gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]

feet khối/giây

Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.

gallon (Mỹ)/giờ

Định nghĩa: gallon (Mỹ)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ)/giờ bằng 1.0515032733333e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/giờ

feet khối/giây [ft^3/s] gallon (Mỹ)/giờ [gal (US)/h]
0.01 feet khối/giây 269.30 gallon (Mỹ)/giờ
0.10 feet khối/giây 2693 gallon (Mỹ)/giờ
1 feet khối/giây 26930 gallon (Mỹ)/giờ
2 feet khối/giây 53860 gallon (Mỹ)/giờ
3 feet khối/giây 80790 gallon (Mỹ)/giờ
5 feet khối/giây 134649 gallon (Mỹ)/giờ
10 feet khối/giây 269299 gallon (Mỹ)/giờ
20 feet khối/giây 538597 gallon (Mỹ)/giờ
50 feet khối/giây 1346494 gallon (Mỹ)/giờ
100 feet khối/giây 2692987 gallon (Mỹ)/giờ
1000 feet khối/giây 26929870 gallon (Mỹ)/giờ

Cách chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/giờ

1 feet khối/giây = 26930 gallon (Mỹ)/giờ

1 gallon (Mỹ)/giờ = 0.000037 feet khối/giây

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang gallon (Mỹ)/giờ:
15 feet khối/giây = 15 × 26930 gallon (Mỹ)/giờ = 403948 gallon (Mỹ)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet khối/giây sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.