Chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
gallon (Anh)/phút
Định nghĩa: gallon (Anh)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/phút bằng 7.57682e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/phút
| feet khối/giây [ft^3/s] | gallon (Anh)/phút [gallon (UK)/minute] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 3.74 gallon (Anh)/phút |
| 0.10 feet khối/giây | 37.37 gallon (Anh)/phút |
| 1 feet khối/giây | 373.73 gallon (Anh)/phút |
| 2 feet khối/giây | 747.46 gallon (Anh)/phút |
| 3 feet khối/giây | 1121 gallon (Anh)/phút |
| 5 feet khối/giây | 1869 gallon (Anh)/phút |
| 10 feet khối/giây | 3737 gallon (Anh)/phút |
| 20 feet khối/giây | 7475 gallon (Anh)/phút |
| 50 feet khối/giây | 18686 gallon (Anh)/phút |
| 100 feet khối/giây | 37373 gallon (Anh)/phút |
| 1000 feet khối/giây | 373730 gallon (Anh)/phút |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang gallon (Anh)/phút
1 feet khối/giây = 373.73 gallon (Anh)/phút
1 gallon (Anh)/phút = 0.002676 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang gallon (Anh)/phút:
15 feet khối/giây = 15 × 373.73 gallon (Anh)/phút = 5606 gallon (Anh)/phút