Chuyển đổi feet khối/giây sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/giây [ft^3/s] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/giây sang mét khối/ngày
| feet khối/giây [ft^3/s] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/giây | 24.47 mét khối/ngày |
| 0.10 feet khối/giây | 244.66 mét khối/ngày |
| 1 feet khối/giây | 2447 mét khối/ngày |
| 2 feet khối/giây | 4893 mét khối/ngày |
| 3 feet khối/giây | 7340 mét khối/ngày |
| 5 feet khối/giây | 12233 mét khối/ngày |
| 10 feet khối/giây | 24466 mét khối/ngày |
| 20 feet khối/giây | 48931 mét khối/ngày |
| 50 feet khối/giây | 122329 mét khối/ngày |
| 100 feet khối/giây | 244657 mét khối/ngày |
| 1000 feet khối/giây | 2446570 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi feet khối/giây sang mét khối/ngày
1 feet khối/giây = 2447 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 0.000409 feet khối/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/giây sang mét khối/ngày:
15 feet khối/giây = 15 × 2447 mét khối/ngày = 36699 mét khối/ngày