Chuyển đổi feet khối/phút sang ounce (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/phút [ft^3/min] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
feet khối/phút
Định nghĩa: feet khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/phút bằng 0.0004719474 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giây
Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/phút sang ounce (Anh)/giây
| feet khối/phút [ft^3/min] | ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/phút | 0.1661 ounce (Anh)/giây |
| 0.10 feet khối/phút | 1.66 ounce (Anh)/giây |
| 1 feet khối/phút | 16.61 ounce (Anh)/giây |
| 2 feet khối/phút | 33.22 ounce (Anh)/giây |
| 3 feet khối/phút | 49.83 ounce (Anh)/giây |
| 5 feet khối/phút | 83.05 ounce (Anh)/giây |
| 10 feet khối/phút | 166.10 ounce (Anh)/giây |
| 20 feet khối/phút | 332.20 ounce (Anh)/giây |
| 50 feet khối/phút | 830.51 ounce (Anh)/giây |
| 100 feet khối/phút | 1661 ounce (Anh)/giây |
| 1000 feet khối/phút | 16610 ounce (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi feet khối/phút sang ounce (Anh)/giây
1 feet khối/phút = 16.61 ounce (Anh)/giây
1 ounce (Anh)/giây = 0.060204 feet khối/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/phút sang ounce (Anh)/giây:
15 feet khối/phút = 15 × 16.61 ounce (Anh)/giây = 249.15 ounce (Anh)/giây