Chuyển đổi feet khối/phút sang gallon (Anh)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/phút [ft^3/min] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
feet khối/phút [ft^3/min]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]

feet khối/phút

Định nghĩa: feet khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/phút bằng 0.0004719474 mét khối/giây.

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi feet khối/phút sang gallon (Anh)/ngày

feet khối/phút [ft^3/min] gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
0.01 feet khối/phút 89.70 gallon (Anh)/ngày
0.10 feet khối/phút 896.95 gallon (Anh)/ngày
1 feet khối/phút 8970 gallon (Anh)/ngày
2 feet khối/phút 17939 gallon (Anh)/ngày
3 feet khối/phút 26909 gallon (Anh)/ngày
5 feet khối/phút 44848 gallon (Anh)/ngày
10 feet khối/phút 89695 gallon (Anh)/ngày
20 feet khối/phút 179390 gallon (Anh)/ngày
50 feet khối/phút 448476 gallon (Anh)/ngày
100 feet khối/phút 896952 gallon (Anh)/ngày
1000 feet khối/phút 8969522 gallon (Anh)/ngày

Cách chuyển đổi feet khối/phút sang gallon (Anh)/ngày

1 feet khối/phút = 8970 gallon (Anh)/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 0.000111 feet khối/phút

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet khối/phút sang gallon (Anh)/ngày:
15 feet khối/phút = 15 × 8970 gallon (Anh)/ngày = 134543 gallon (Anh)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi feet khối/phút sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.