Chuyển đổi feet khối/phút sang gallon (Anh)/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/phút [ft^3/min] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
feet khối/phút
Định nghĩa: feet khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/phút bằng 0.0004719474 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giây
Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/phút sang gallon (Anh)/giây
| feet khối/phút [ft^3/min] | gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/phút | 0.001038 gallon (Anh)/giây |
| 0.10 feet khối/phút | 0.0104 gallon (Anh)/giây |
| 1 feet khối/phút | 0.1038 gallon (Anh)/giây |
| 2 feet khối/phút | 0.2076 gallon (Anh)/giây |
| 3 feet khối/phút | 0.3114 gallon (Anh)/giây |
| 5 feet khối/phút | 0.5191 gallon (Anh)/giây |
| 10 feet khối/phút | 1.04 gallon (Anh)/giây |
| 20 feet khối/phút | 2.08 gallon (Anh)/giây |
| 50 feet khối/phút | 5.19 gallon (Anh)/giây |
| 100 feet khối/phút | 10.38 gallon (Anh)/giây |
| 1000 feet khối/phút | 103.81 gallon (Anh)/giây |
Cách chuyển đổi feet khối/phút sang gallon (Anh)/giây
1 feet khối/phút = 0.103814 gallon (Anh)/giây
1 gallon (Anh)/giây = 9.63 feet khối/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/phút sang gallon (Anh)/giây:
15 feet khối/phút = 15 × 0.103814 gallon (Anh)/giây = 1.56 gallon (Anh)/giây