Chuyển đổi feet khối/phút sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/phút [ft^3/min] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
feet khối/phút
Định nghĩa: feet khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/phút bằng 0.0004719474 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/phút sang ounce (Anh)/giờ
| feet khối/phút [ft^3/min] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/phút | 597.97 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 feet khối/phút | 5980 ounce (Anh)/giờ |
| 1 feet khối/phút | 59797 ounce (Anh)/giờ |
| 2 feet khối/phút | 119594 ounce (Anh)/giờ |
| 3 feet khối/phút | 179390 ounce (Anh)/giờ |
| 5 feet khối/phút | 298984 ounce (Anh)/giờ |
| 10 feet khối/phút | 597968 ounce (Anh)/giờ |
| 20 feet khối/phút | 1195936 ounce (Anh)/giờ |
| 50 feet khối/phút | 2989841 ounce (Anh)/giờ |
| 100 feet khối/phút | 5979681 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 feet khối/phút | 59796811 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi feet khối/phút sang ounce (Anh)/giờ
1 feet khối/phút = 59797 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000017 feet khối/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/phút sang ounce (Anh)/giờ:
15 feet khối/phút = 15 × 59797 ounce (Anh)/giờ = 896952 ounce (Anh)/giờ