Chuyển đổi feet khối/phút sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet khối/phút [ft^3/min] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
feet khối/phút
Định nghĩa: feet khối/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/phút bằng 0.0004719474 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi feet khối/phút sang gallon (Anh)/giờ
| feet khối/phút [ft^3/min] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 feet khối/phút | 3.74 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 feet khối/phút | 37.37 gallon (Anh)/giờ |
| 1 feet khối/phút | 373.73 gallon (Anh)/giờ |
| 2 feet khối/phút | 747.46 gallon (Anh)/giờ |
| 3 feet khối/phút | 1121 gallon (Anh)/giờ |
| 5 feet khối/phút | 1869 gallon (Anh)/giờ |
| 10 feet khối/phút | 3737 gallon (Anh)/giờ |
| 20 feet khối/phút | 7475 gallon (Anh)/giờ |
| 50 feet khối/phút | 18687 gallon (Anh)/giờ |
| 100 feet khối/phút | 37373 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 feet khối/phút | 373730 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi feet khối/phút sang gallon (Anh)/giờ
1 feet khối/phút = 373.73 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.002676 feet khối/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet khối/phút sang gallon (Anh)/giờ:
15 feet khối/phút = 15 × 373.73 gallon (Anh)/giờ = 5606 gallon (Anh)/giờ