Chuyển đổi T0 (tải trọng B8ZS) sang IDE (chế độ PIO 2)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T0 (tải trọng B8ZS) [T0 (B8ZS payload)] sang đơn vị IDE (chế độ PIO 2) [IDE (PIO mode 2)]
T0 (tải trọng B8ZS)
Định nghĩa: T0 (tải trọng B8ZS) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T0 (tải trọng B8ZS) bằng 64000 bit/giây.
IDE (chế độ PIO 2)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 2) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 2) bằng 66400000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T0 (tải trọng B8ZS) sang IDE (chế độ PIO 2)
| T0 (tải trọng B8ZS) [T0 (B8ZS payload)] | IDE (chế độ PIO 2) [IDE (PIO mode 2)] |
|---|---|
| 0.01 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.000010 IDE (chế độ PIO 2) |
| 0.10 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.000096 IDE (chế độ PIO 2) |
| 1 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.000964 IDE (chế độ PIO 2) |
| 2 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.001928 IDE (chế độ PIO 2) |
| 3 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.002892 IDE (chế độ PIO 2) |
| 5 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.004819 IDE (chế độ PIO 2) |
| 10 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.009639 IDE (chế độ PIO 2) |
| 20 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.0193 IDE (chế độ PIO 2) |
| 50 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.0482 IDE (chế độ PIO 2) |
| 100 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.0964 IDE (chế độ PIO 2) |
| 1000 T0 (tải trọng B8ZS) | 0.9639 IDE (chế độ PIO 2) |
Cách chuyển đổi T0 (tải trọng B8ZS) sang IDE (chế độ PIO 2)
1 T0 (tải trọng B8ZS) = 0.000964 IDE (chế độ PIO 2)
1 IDE (chế độ PIO 2) = 1038 T0 (tải trọng B8ZS)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T0 (tải trọng B8ZS) sang IDE (chế độ PIO 2):
15 T0 (tải trọng B8ZS) = 15 × 0.000964 IDE (chế độ PIO 2) = 0.014458 IDE (chế độ PIO 2)