Chuyển đổi ILS sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi ILS sang UZS
| ILS [Israeli New Sheqel] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 38.15 UZS |
| 0.10 ILS | 381.47 UZS |
| 1 ILS | 3815 UZS |
| 2 ILS | 7629 UZS |
| 3 ILS | 11444 UZS |
| 5 ILS | 19073 UZS |
| 10 ILS | 38147 UZS |
| 20 ILS | 76293 UZS |
| 50 ILS | 190733 UZS |
| 100 ILS | 381466 UZS |
| 1000 ILS | 3814661 UZS |
Cách chuyển đổi ILS sang UZS
1 ILS = 3815 UZS
1 UZS = 0.000262 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang UZS:
15 ILS = 15 × 3815 UZS = 57220 UZS