Chuyển đổi ILS sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi ILS sang ISK
| ILS [Israeli New Sheqel] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.3989 ISK |
| 0.10 ILS | 3.99 ISK |
| 1 ILS | 39.89 ISK |
| 2 ILS | 79.78 ISK |
| 3 ILS | 119.67 ISK |
| 5 ILS | 199.45 ISK |
| 10 ILS | 398.90 ISK |
| 20 ILS | 797.80 ISK |
| 50 ILS | 1994 ISK |
| 100 ILS | 3989 ISK |
| 1000 ILS | 39890 ISK |
Cách chuyển đổi ILS sang ISK
1 ILS = 39.89 ISK
1 ISK = 0.025069 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang ISK:
15 ILS = 15 × 39.89 ISK = 598.35 ISK