Chuyển đổi ILS sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi ILS sang KMF
| ILS [Israeli New Sheqel] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 1.39 KMF |
| 0.10 ILS | 13.94 KMF |
| 1 ILS | 139.43 KMF |
| 2 ILS | 278.87 KMF |
| 3 ILS | 418.30 KMF |
| 5 ILS | 697.17 KMF |
| 10 ILS | 1394 KMF |
| 20 ILS | 2789 KMF |
| 50 ILS | 6972 KMF |
| 100 ILS | 13943 KMF |
| 1000 ILS | 139433 KMF |
Cách chuyển đổi ILS sang KMF
1 ILS = 139.43 KMF
1 KMF = 0.007172 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang KMF:
15 ILS = 15 × 139.43 KMF = 2092 KMF