Chuyển đổi ILS sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi ILS sang TZS
| ILS [Israeli New Sheqel] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 8.69 TZS |
| 0.10 ILS | 86.94 TZS |
| 1 ILS | 869.43 TZS |
| 2 ILS | 1739 TZS |
| 3 ILS | 2608 TZS |
| 5 ILS | 4347 TZS |
| 10 ILS | 8694 TZS |
| 20 ILS | 17389 TZS |
| 50 ILS | 43471 TZS |
| 100 ILS | 86943 TZS |
| 1000 ILS | 869429 TZS |
Cách chuyển đổi ILS sang TZS
1 ILS = 869.43 TZS
1 TZS = 0.001150 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang TZS:
15 ILS = 15 × 869.43 TZS = 13041 TZS