Chuyển đổi ILS sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi ILS sang TZS
| ILS [Israeli New Sheqel] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 8.40 TZS |
| 0.10 ILS | 83.99 TZS |
| 1 ILS | 839.93 TZS |
| 2 ILS | 1680 TZS |
| 3 ILS | 2520 TZS |
| 5 ILS | 4200 TZS |
| 10 ILS | 8399 TZS |
| 20 ILS | 16799 TZS |
| 50 ILS | 41996 TZS |
| 100 ILS | 83993 TZS |
| 1000 ILS | 839926 TZS |
Cách chuyển đổi ILS sang TZS
1 ILS = 839.93 TZS
1 TZS = 0.001191 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang TZS:
15 ILS = 15 × 839.93 TZS = 12599 TZS