Chuyển đổi ILS sang PEN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị PEN [Peruvian Nuevo Sol]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
Bảng chuyển đổi ILS sang PEN
| ILS [Israeli New Sheqel] | PEN [Peruvian Nuevo Sol] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.0110 PEN |
| 0.10 ILS | 0.1102 PEN |
| 1 ILS | 1.10 PEN |
| 2 ILS | 2.20 PEN |
| 3 ILS | 3.31 PEN |
| 5 ILS | 5.51 PEN |
| 10 ILS | 11.02 PEN |
| 20 ILS | 22.04 PEN |
| 50 ILS | 55.11 PEN |
| 100 ILS | 110.22 PEN |
| 1000 ILS | 1102 PEN |
Cách chuyển đổi ILS sang PEN
1 ILS = 1.10 PEN
1 PEN = 0.907237 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang PEN:
15 ILS = 15 × 1.10 PEN = 16.53 PEN