Chuyển đổi ILS sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi ILS sang AWG
| ILS [Israeli New Sheqel] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.005707 AWG |
| 0.10 ILS | 0.0571 AWG |
| 1 ILS | 0.5707 AWG |
| 2 ILS | 1.14 AWG |
| 3 ILS | 1.71 AWG |
| 5 ILS | 2.85 AWG |
| 10 ILS | 5.71 AWG |
| 20 ILS | 11.41 AWG |
| 50 ILS | 28.54 AWG |
| 100 ILS | 57.07 AWG |
| 1000 ILS | 570.71 AWG |
Cách chuyển đổi ILS sang AWG
1 ILS = 0.570713 AWG
1 AWG = 1.75 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang AWG:
15 ILS = 15 × 0.570713 AWG = 8.56 AWG