Chuyển đổi ILS sang NAD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị NAD [Namibian Dollar]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
Bảng chuyển đổi ILS sang NAD
| ILS [Israeli New Sheqel] | NAD [Namibian Dollar] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.0530 NAD |
| 0.10 ILS | 0.5300 NAD |
| 1 ILS | 5.30 NAD |
| 2 ILS | 10.60 NAD |
| 3 ILS | 15.90 NAD |
| 5 ILS | 26.50 NAD |
| 10 ILS | 53.00 NAD |
| 20 ILS | 106.00 NAD |
| 50 ILS | 265.01 NAD |
| 100 ILS | 530.02 NAD |
| 1000 ILS | 5300 NAD |
Cách chuyển đổi ILS sang NAD
1 ILS = 5.30 NAD
1 NAD = 0.188673 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang NAD:
15 ILS = 15 × 5.30 NAD = 79.50 NAD