Chuyển đổi ILS sang NAD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị NAD [Namibian Dollar]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
NAD
Định nghĩa: NAD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Namibia.
Bảng chuyển đổi ILS sang NAD
| ILS [Israeli New Sheqel] | NAD [Namibian Dollar] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.0534 NAD |
| 0.10 ILS | 0.5342 NAD |
| 1 ILS | 5.34 NAD |
| 2 ILS | 10.68 NAD |
| 3 ILS | 16.02 NAD |
| 5 ILS | 26.71 NAD |
| 10 ILS | 53.42 NAD |
| 20 ILS | 106.83 NAD |
| 50 ILS | 267.08 NAD |
| 100 ILS | 534.15 NAD |
| 1000 ILS | 5342 NAD |
Cách chuyển đổi ILS sang NAD
1 ILS = 5.34 NAD
1 NAD = 0.187212 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang NAD:
15 ILS = 15 × 5.34 NAD = 80.12 NAD