Chuyển đổi ILS sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi ILS sang GHS
| ILS [Israeli New Sheqel] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.0372 GHS |
| 0.10 ILS | 0.3722 GHS |
| 1 ILS | 3.72 GHS |
| 2 ILS | 7.44 GHS |
| 3 ILS | 11.17 GHS |
| 5 ILS | 18.61 GHS |
| 10 ILS | 37.22 GHS |
| 20 ILS | 74.44 GHS |
| 50 ILS | 186.09 GHS |
| 100 ILS | 372.18 GHS |
| 1000 ILS | 3722 GHS |
Cách chuyển đổi ILS sang GHS
1 ILS = 3.72 GHS
1 GHS = 0.268687 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang GHS:
15 ILS = 15 × 3.72 GHS = 55.83 GHS