Chuyển đổi ILS sang GIP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị GIP [Gibraltar Pound]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
Bảng chuyển đổi ILS sang GIP
| ILS [Israeli New Sheqel] | GIP [Gibraltar Pound] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.002438 GIP |
| 0.10 ILS | 0.0244 GIP |
| 1 ILS | 0.2438 GIP |
| 2 ILS | 0.4877 GIP |
| 3 ILS | 0.7315 GIP |
| 5 ILS | 1.22 GIP |
| 10 ILS | 2.44 GIP |
| 20 ILS | 4.88 GIP |
| 50 ILS | 12.19 GIP |
| 100 ILS | 24.38 GIP |
| 1000 ILS | 243.84 GIP |
Cách chuyển đổi ILS sang GIP
1 ILS = 0.243841 GIP
1 GIP = 4.10 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang GIP:
15 ILS = 15 × 0.243841 GIP = 3.66 GIP