Chuyển đổi ILS sang GIP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị GIP [Gibraltar Pound]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
Bảng chuyển đổi ILS sang GIP
| ILS [Israeli New Sheqel] | GIP [Gibraltar Pound] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.002374 GIP |
| 0.10 ILS | 0.0237 GIP |
| 1 ILS | 0.2374 GIP |
| 2 ILS | 0.4748 GIP |
| 3 ILS | 0.7122 GIP |
| 5 ILS | 1.19 GIP |
| 10 ILS | 2.37 GIP |
| 20 ILS | 4.75 GIP |
| 50 ILS | 11.87 GIP |
| 100 ILS | 23.74 GIP |
| 1000 ILS | 237.39 GIP |
Cách chuyển đổi ILS sang GIP
1 ILS = 0.237391 GIP
1 GIP = 4.21 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang GIP:
15 ILS = 15 × 0.237391 GIP = 3.56 GIP