Chuyển đổi ILS sang LBP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị LBP [Lebanese Pound]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
Bảng chuyển đổi ILS sang LBP
| ILS [Israeli New Sheqel] | LBP [Lebanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 284.82 LBP |
| 0.10 ILS | 2848 LBP |
| 1 ILS | 28482 LBP |
| 2 ILS | 56964 LBP |
| 3 ILS | 85445 LBP |
| 5 ILS | 142409 LBP |
| 10 ILS | 284818 LBP |
| 20 ILS | 569635 LBP |
| 50 ILS | 1424088 LBP |
| 100 ILS | 2848176 LBP |
| 1000 ILS | 28481763 LBP |
Cách chuyển đổi ILS sang LBP
1 ILS = 28482 LBP
1 LBP = 0.000035 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang LBP:
15 ILS = 15 × 28482 LBP = 427226 LBP