Chuyển đổi ILS sang HRK

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
ILS [Israeli New Sheqel]
HRK [Croatian Kuna]

ILS

Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.

HRK

Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.

Bảng chuyển đổi ILS sang HRK

ILS [Israeli New Sheqel] HRK [Croatian Kuna]
0.01 ILS 0.0215 HRK
0.10 ILS 0.2145 HRK
1 ILS 2.15 HRK
2 ILS 4.29 HRK
3 ILS 6.44 HRK
5 ILS 10.73 HRK
10 ILS 21.45 HRK
20 ILS 42.91 HRK
50 ILS 107.27 HRK
100 ILS 214.54 HRK
1000 ILS 2145 HRK

Cách chuyển đổi ILS sang HRK

1 ILS = 2.15 HRK

1 HRK = 0.466103 ILS

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ILS sang HRK:
15 ILS = 15 × 2.15 HRK = 32.18 HRK

Chuyển đổi ILS sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.