Chuyển đổi ILS sang IQD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị IQD [Iraqi Dinar]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
Bảng chuyển đổi ILS sang IQD
| ILS [Israeli New Sheqel] | IQD [Iraqi Dinar] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 4.30 IQD |
| 0.10 ILS | 43.03 IQD |
| 1 ILS | 430.29 IQD |
| 2 ILS | 860.59 IQD |
| 3 ILS | 1291 IQD |
| 5 ILS | 2151 IQD |
| 10 ILS | 4303 IQD |
| 20 ILS | 8606 IQD |
| 50 ILS | 21515 IQD |
| 100 ILS | 43029 IQD |
| 1000 ILS | 430294 IQD |
Cách chuyển đổi ILS sang IQD
1 ILS = 430.29 IQD
1 IQD = 0.002324 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang IQD:
15 ILS = 15 × 430.29 IQD = 6454 IQD