Chuyển đổi ILS sang LYD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
ILS [Israeli New Sheqel]
LYD [Libyan Dinar]

ILS

Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.

LYD

Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.

Bảng chuyển đổi ILS sang LYD

ILS [Israeli New Sheqel] LYD [Libyan Dinar]
0.01 ILS 0.0203 LYD
0.10 ILS 0.2030 LYD
1 ILS 2.03 LYD
2 ILS 4.06 LYD
3 ILS 6.09 LYD
5 ILS 10.15 LYD
10 ILS 20.30 LYD
20 ILS 40.60 LYD
50 ILS 101.51 LYD
100 ILS 203.01 LYD
1000 ILS 2030 LYD

Cách chuyển đổi ILS sang LYD

1 ILS = 2.03 LYD

1 LYD = 0.492577 ILS

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ILS sang LYD:
15 ILS = 15 × 2.03 LYD = 30.45 LYD

Chuyển đổi ILS sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.