Chuyển đổi ILS sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi ILS sang LYD
| ILS [Israeli New Sheqel] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.0208 LYD |
| 0.10 ILS | 0.2084 LYD |
| 1 ILS | 2.08 LYD |
| 2 ILS | 4.17 LYD |
| 3 ILS | 6.25 LYD |
| 5 ILS | 10.42 LYD |
| 10 ILS | 20.84 LYD |
| 20 ILS | 41.67 LYD |
| 50 ILS | 104.18 LYD |
| 100 ILS | 208.35 LYD |
| 1000 ILS | 2084 LYD |
Cách chuyển đổi ILS sang LYD
1 ILS = 2.08 LYD
1 LYD = 0.479961 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang LYD:
15 ILS = 15 × 2.08 LYD = 31.25 LYD