Chuyển đổi ILS sang BAM
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị BAM [Bosnia-Herzegovina Convertible Mark]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
BAM
Định nghĩa: BAM là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bosnia và Herzegovina.
Bảng chuyển đổi ILS sang BAM
| ILS [Israeli New Sheqel] | BAM [Bosnia-Herzegovina Convertible Mark] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.005572 BAM |
| 0.10 ILS | 0.0557 BAM |
| 1 ILS | 0.5572 BAM |
| 2 ILS | 1.11 BAM |
| 3 ILS | 1.67 BAM |
| 5 ILS | 2.79 BAM |
| 10 ILS | 5.57 BAM |
| 20 ILS | 11.14 BAM |
| 50 ILS | 27.86 BAM |
| 100 ILS | 55.72 BAM |
| 1000 ILS | 557.15 BAM |
Cách chuyển đổi ILS sang BAM
1 ILS = 0.557152 BAM
1 BAM = 1.79 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang BAM:
15 ILS = 15 × 0.557152 BAM = 8.36 BAM