Chuyển đổi ILS sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi ILS sang SAR
| ILS [Israeli New Sheqel] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.0119 SAR |
| 0.10 ILS | 0.1188 SAR |
| 1 ILS | 1.19 SAR |
| 2 ILS | 2.38 SAR |
| 3 ILS | 3.56 SAR |
| 5 ILS | 5.94 SAR |
| 10 ILS | 11.88 SAR |
| 20 ILS | 23.77 SAR |
| 50 ILS | 59.42 SAR |
| 100 ILS | 118.83 SAR |
| 1000 ILS | 1188 SAR |
Cách chuyển đổi ILS sang SAR
1 ILS = 1.19 SAR
1 SAR = 0.841522 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang SAR:
15 ILS = 15 × 1.19 SAR = 17.82 SAR