Chuyển đổi ILS sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi ILS sang SAR
| ILS [Israeli New Sheqel] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.0123 SAR |
| 0.10 ILS | 0.1234 SAR |
| 1 ILS | 1.23 SAR |
| 2 ILS | 2.47 SAR |
| 3 ILS | 3.70 SAR |
| 5 ILS | 6.17 SAR |
| 10 ILS | 12.34 SAR |
| 20 ILS | 24.67 SAR |
| 50 ILS | 61.68 SAR |
| 100 ILS | 123.37 SAR |
| 1000 ILS | 1234 SAR |
Cách chuyển đổi ILS sang SAR
1 ILS = 1.23 SAR
1 SAR = 0.810594 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang SAR:
15 ILS = 15 × 1.23 SAR = 18.50 SAR