Chuyển đổi ILS sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi ILS sang LKR
| ILS [Israeli New Sheqel] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 1.05 LKR |
| 0.10 ILS | 10.55 LKR |
| 1 ILS | 105.49 LKR |
| 2 ILS | 210.97 LKR |
| 3 ILS | 316.46 LKR |
| 5 ILS | 527.43 LKR |
| 10 ILS | 1055 LKR |
| 20 ILS | 2110 LKR |
| 50 ILS | 5274 LKR |
| 100 ILS | 10549 LKR |
| 1000 ILS | 105486 LKR |
Cách chuyển đổi ILS sang LKR
1 ILS = 105.49 LKR
1 LKR = 0.009480 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang LKR:
15 ILS = 15 × 105.49 LKR = 1582 LKR