Chuyển đổi ILS sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi ILS sang LKR
| ILS [Israeli New Sheqel] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 1.08 LKR |
| 0.10 ILS | 10.84 LKR |
| 1 ILS | 108.36 LKR |
| 2 ILS | 216.72 LKR |
| 3 ILS | 325.08 LKR |
| 5 ILS | 541.80 LKR |
| 10 ILS | 1084 LKR |
| 20 ILS | 2167 LKR |
| 50 ILS | 5418 LKR |
| 100 ILS | 10836 LKR |
| 1000 ILS | 108360 LKR |
Cách chuyển đổi ILS sang LKR
1 ILS = 108.36 LKR
1 LKR = 0.009229 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang LKR:
15 ILS = 15 × 108.36 LKR = 1625 LKR