Chuyển đổi ILS sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi ILS sang LKR
| ILS [Israeli New Sheqel] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 1.05 LKR |
| 0.10 ILS | 10.50 LKR |
| 1 ILS | 105.04 LKR |
| 2 ILS | 210.09 LKR |
| 3 ILS | 315.13 LKR |
| 5 ILS | 525.22 LKR |
| 10 ILS | 1050 LKR |
| 20 ILS | 2101 LKR |
| 50 ILS | 5252 LKR |
| 100 ILS | 10504 LKR |
| 1000 ILS | 105045 LKR |
Cách chuyển đổi ILS sang LKR
1 ILS = 105.04 LKR
1 LKR = 0.009520 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang LKR:
15 ILS = 15 × 105.04 LKR = 1576 LKR