Chuyển đổi ILS sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi ILS sang OMR
| ILS [Israeli New Sheqel] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.001223 OMR |
| 0.10 ILS | 0.0122 OMR |
| 1 ILS | 0.1223 OMR |
| 2 ILS | 0.2445 OMR |
| 3 ILS | 0.3668 OMR |
| 5 ILS | 0.6114 OMR |
| 10 ILS | 1.22 OMR |
| 20 ILS | 2.45 OMR |
| 50 ILS | 6.11 OMR |
| 100 ILS | 12.23 OMR |
| 1000 ILS | 122.27 OMR |
Cách chuyển đổi ILS sang OMR
1 ILS = 0.122274 OMR
1 OMR = 8.18 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang OMR:
15 ILS = 15 × 0.122274 OMR = 1.83 OMR