Chuyển đổi ILS sang AZN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị AZN [Azerbaijani Manat]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
AZN
Định nghĩa: AZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Azerbaijan.
Bảng chuyển đổi ILS sang AZN
| ILS [Israeli New Sheqel] | AZN [Azerbaijani Manat] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.005587 AZN |
| 0.10 ILS | 0.0559 AZN |
| 1 ILS | 0.5587 AZN |
| 2 ILS | 1.12 AZN |
| 3 ILS | 1.68 AZN |
| 5 ILS | 2.79 AZN |
| 10 ILS | 5.59 AZN |
| 20 ILS | 11.17 AZN |
| 50 ILS | 27.93 AZN |
| 100 ILS | 55.87 AZN |
| 1000 ILS | 558.67 AZN |
Cách chuyển đổi ILS sang AZN
1 ILS = 0.558668 AZN
1 AZN = 1.79 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang AZN:
15 ILS = 15 × 0.558668 AZN = 8.38 AZN