Chuyển đổi ILS sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi ILS sang NPR
| ILS [Israeli New Sheqel] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 0.5020 NPR |
| 0.10 ILS | 5.02 NPR |
| 1 ILS | 50.20 NPR |
| 2 ILS | 100.40 NPR |
| 3 ILS | 150.60 NPR |
| 5 ILS | 251.00 NPR |
| 10 ILS | 502.00 NPR |
| 20 ILS | 1004 NPR |
| 50 ILS | 2510 NPR |
| 100 ILS | 5020 NPR |
| 1000 ILS | 50200 NPR |
Cách chuyển đổi ILS sang NPR
1 ILS = 50.20 NPR
1 NPR = 0.019920 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang NPR:
15 ILS = 15 × 50.20 NPR = 753.00 NPR