Chuyển đổi ILS sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ILS [Israeli New Sheqel] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi ILS sang KHR
| ILS [Israeli New Sheqel] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 ILS | 13.32 KHR |
| 0.10 ILS | 133.19 KHR |
| 1 ILS | 1332 KHR |
| 2 ILS | 2664 KHR |
| 3 ILS | 3996 KHR |
| 5 ILS | 6660 KHR |
| 10 ILS | 13319 KHR |
| 20 ILS | 26639 KHR |
| 50 ILS | 66597 KHR |
| 100 ILS | 133193 KHR |
| 1000 ILS | 1331931 KHR |
Cách chuyển đổi ILS sang KHR
1 ILS = 1332 KHR
1 KHR = 0.000751 ILS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ILS sang KHR:
15 ILS = 15 × 1332 KHR = 19979 KHR