Chuyển đổi stone (Anh) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Anh) [stone (UK)] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Anh) sang Zentner (Đức)
| stone (Anh) [stone (UK)] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 stone (Anh) | 0.001270 Zentner (Đức) |
| 0.10 stone (Anh) | 0.0127 Zentner (Đức) |
| 1 stone (Anh) | 0.1270 Zentner (Đức) |
| 2 stone (Anh) | 0.2540 Zentner (Đức) |
| 3 stone (Anh) | 0.3810 Zentner (Đức) |
| 5 stone (Anh) | 0.6350 Zentner (Đức) |
| 10 stone (Anh) | 1.27 Zentner (Đức) |
| 20 stone (Anh) | 2.54 Zentner (Đức) |
| 50 stone (Anh) | 6.35 Zentner (Đức) |
| 100 stone (Anh) | 12.70 Zentner (Đức) |
| 1000 stone (Anh) | 127.01 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi stone (Anh) sang Zentner (Đức)
1 stone (Anh) = 0.127006 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 7.87 stone (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Anh) sang Zentner (Đức):
15 stone (Anh) = 15 × 0.127006 Zentner (Đức) = 1.91 Zentner (Đức)