Chuyển đổi stone (Anh) sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Anh) [stone (UK)] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Anh) sang phần tư (Mỹ)
| stone (Anh) [stone (UK)] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 stone (Anh) | 0.005600 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 stone (Anh) | 0.0560 phần tư (Mỹ) |
| 1 stone (Anh) | 0.5600 phần tư (Mỹ) |
| 2 stone (Anh) | 1.12 phần tư (Mỹ) |
| 3 stone (Anh) | 1.68 phần tư (Mỹ) |
| 5 stone (Anh) | 2.80 phần tư (Mỹ) |
| 10 stone (Anh) | 5.60 phần tư (Mỹ) |
| 20 stone (Anh) | 11.20 phần tư (Mỹ) |
| 50 stone (Anh) | 28.00 phần tư (Mỹ) |
| 100 stone (Anh) | 56.00 phần tư (Mỹ) |
| 1000 stone (Anh) | 560.00 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi stone (Anh) sang phần tư (Mỹ)
1 stone (Anh) = 0.560000 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 1.79 stone (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Anh) sang phần tư (Mỹ):
15 stone (Anh) = 15 × 0.560000 phần tư (Mỹ) = 8.40 phần tư (Mỹ)