Chuyển đổi stone (Anh) sang Mark (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Anh) [stone (UK)] sang đơn vị Mark (Na Uy) [mark]
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Anh) sang Mark (Na Uy)
| stone (Anh) [stone (UK)] | Mark (Na Uy) [mark] |
|---|---|
| 0.01 stone (Anh) | 0.2550 Mark (Na Uy) |
| 0.10 stone (Anh) | 2.55 Mark (Na Uy) |
| 1 stone (Anh) | 25.50 Mark (Na Uy) |
| 2 stone (Anh) | 51.01 Mark (Na Uy) |
| 3 stone (Anh) | 76.51 Mark (Na Uy) |
| 5 stone (Anh) | 127.52 Mark (Na Uy) |
| 10 stone (Anh) | 255.03 Mark (Na Uy) |
| 20 stone (Anh) | 510.06 Mark (Na Uy) |
| 50 stone (Anh) | 1275 Mark (Na Uy) |
| 100 stone (Anh) | 2550 Mark (Na Uy) |
| 1000 stone (Anh) | 25503 Mark (Na Uy) |
Cách chuyển đổi stone (Anh) sang Mark (Na Uy)
1 stone (Anh) = 25.50 Mark (Na Uy)
1 Mark (Na Uy) = 0.039211 stone (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Anh) sang Mark (Na Uy):
15 stone (Anh) = 15 × 25.50 Mark (Na Uy) = 382.55 Mark (Na Uy)