Chuyển đổi stone (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Anh) [stone (UK)] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
pound (troy hoặc dược sĩ)
Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
| stone (Anh) [stone (UK)] | pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)] |
|---|---|
| 0.01 stone (Anh) | 0.1701 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 0.10 stone (Anh) | 1.70 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1 stone (Anh) | 17.01 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 2 stone (Anh) | 34.03 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 3 stone (Anh) | 51.04 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 5 stone (Anh) | 85.07 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 10 stone (Anh) | 170.14 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 20 stone (Anh) | 340.28 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 50 stone (Anh) | 850.69 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 100 stone (Anh) | 1701 pound (troy hoặc dược sĩ) |
| 1000 stone (Anh) | 17014 pound (troy hoặc dược sĩ) |
Cách chuyển đổi stone (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ)
1 stone (Anh) = 17.01 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.058776 stone (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Anh) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 stone (Anh) = 15 × 17.01 pound (troy hoặc dược sĩ) = 255.21 pound (troy hoặc dược sĩ)