Chuyển đổi stone (Anh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Anh) [stone (UK)] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Anh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| stone (Anh) [stone (UK)] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 stone (Anh) | 0.1050 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 stone (Anh) | 1.05 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 stone (Anh) | 10.50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 stone (Anh) | 21.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 stone (Anh) | 31.50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 stone (Anh) | 52.50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 stone (Anh) | 105.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 stone (Anh) | 210.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 stone (Anh) | 525.00 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 stone (Anh) | 1050 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 stone (Anh) | 10500 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi stone (Anh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 stone (Anh) = 10.50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 0.095238 stone (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Anh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 stone (Anh) = 15 × 10.50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 157.50 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)