Chuyển đổi stone (Anh) sang kiloton (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Anh) [stone (UK)] sang đơn vị kiloton (hệ mét) [kt]
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
kiloton (hệ mét)
Định nghĩa: kiloton (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton (hệ mét) bằng 1000000 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Anh) sang kiloton (hệ mét)
| stone (Anh) [stone (UK)] | kiloton (hệ mét) [kt] |
|---|---|
| 0.01 stone (Anh) | 0.000000 kiloton (hệ mét) |
| 0.10 stone (Anh) | 0.000001 kiloton (hệ mét) |
| 1 stone (Anh) | 0.000006 kiloton (hệ mét) |
| 2 stone (Anh) | 0.000013 kiloton (hệ mét) |
| 3 stone (Anh) | 0.000019 kiloton (hệ mét) |
| 5 stone (Anh) | 0.000032 kiloton (hệ mét) |
| 10 stone (Anh) | 0.000064 kiloton (hệ mét) |
| 20 stone (Anh) | 0.000127 kiloton (hệ mét) |
| 50 stone (Anh) | 0.000318 kiloton (hệ mét) |
| 100 stone (Anh) | 0.000635 kiloton (hệ mét) |
| 1000 stone (Anh) | 0.006350 kiloton (hệ mét) |
Cách chuyển đổi stone (Anh) sang kiloton (hệ mét)
1 stone (Anh) = 0.000006 kiloton (hệ mét)
1 kiloton (hệ mét) = 157473 stone (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Anh) sang kiloton (hệ mét):
15 stone (Anh) = 15 × 0.000006 kiloton (hệ mét) = 0.000095 kiloton (hệ mét)