Chuyển đổi stone (Anh) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Anh) [stone (UK)] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Anh) sang scruple (dược sĩ)
| stone (Anh) [stone (UK)] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 stone (Anh) | 49.00 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 stone (Anh) | 490.00 scruple (dược sĩ) |
| 1 stone (Anh) | 4900 scruple (dược sĩ) |
| 2 stone (Anh) | 9800 scruple (dược sĩ) |
| 3 stone (Anh) | 14700 scruple (dược sĩ) |
| 5 stone (Anh) | 24500 scruple (dược sĩ) |
| 10 stone (Anh) | 49000 scruple (dược sĩ) |
| 20 stone (Anh) | 98000 scruple (dược sĩ) |
| 50 stone (Anh) | 245000 scruple (dược sĩ) |
| 100 stone (Anh) | 490000 scruple (dược sĩ) |
| 1000 stone (Anh) | 4900000 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi stone (Anh) sang scruple (dược sĩ)
1 stone (Anh) = 4900 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 0.000204 stone (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Anh) sang scruple (dược sĩ):
15 stone (Anh) = 15 × 4900 scruple (dược sĩ) = 73500 scruple (dược sĩ)