Chuyển đổi stone (Anh) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Anh) [stone (UK)] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Anh) sang Skalpund (Na Uy)
| stone (Anh) [stone (UK)] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 stone (Anh) | 0.1275 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 stone (Anh) | 1.28 Skalpund (Na Uy) |
| 1 stone (Anh) | 12.75 Skalpund (Na Uy) |
| 2 stone (Anh) | 25.50 Skalpund (Na Uy) |
| 3 stone (Anh) | 38.25 Skalpund (Na Uy) |
| 5 stone (Anh) | 63.76 Skalpund (Na Uy) |
| 10 stone (Anh) | 127.52 Skalpund (Na Uy) |
| 20 stone (Anh) | 255.03 Skalpund (Na Uy) |
| 50 stone (Anh) | 637.58 Skalpund (Na Uy) |
| 100 stone (Anh) | 1275 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 stone (Anh) | 12752 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi stone (Anh) sang Skalpund (Na Uy)
1 stone (Anh) = 12.75 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.078422 stone (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Anh) sang Skalpund (Na Uy):
15 stone (Anh) = 15 × 12.75 Skalpund (Na Uy) = 191.27 Skalpund (Na Uy)