Chuyển đổi stone (Anh) sang Catty (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Anh) [stone (UK)] sang đơn vị Catty (Đài Loan) [台斤]
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
Catty (Đài Loan)
Định nghĩa: Catty (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Đài Loan) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Anh) sang Catty (Đài Loan)
| stone (Anh) [stone (UK)] | Catty (Đài Loan) [台斤] |
|---|---|
| 0.01 stone (Anh) | 0.1058 Catty (Đài Loan) |
| 0.10 stone (Anh) | 1.06 Catty (Đài Loan) |
| 1 stone (Anh) | 10.58 Catty (Đài Loan) |
| 2 stone (Anh) | 21.17 Catty (Đài Loan) |
| 3 stone (Anh) | 31.75 Catty (Đài Loan) |
| 5 stone (Anh) | 52.92 Catty (Đài Loan) |
| 10 stone (Anh) | 105.84 Catty (Đài Loan) |
| 20 stone (Anh) | 211.68 Catty (Đài Loan) |
| 50 stone (Anh) | 529.19 Catty (Đài Loan) |
| 100 stone (Anh) | 1058 Catty (Đài Loan) |
| 1000 stone (Anh) | 10584 Catty (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi stone (Anh) sang Catty (Đài Loan)
1 stone (Anh) = 10.58 Catty (Đài Loan)
1 Catty (Đài Loan) = 0.094484 stone (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Anh) sang Catty (Đài Loan):
15 stone (Anh) = 15 × 10.58 Catty (Đài Loan) = 158.76 Catty (Đài Loan)