Chuyển đổi stone (Anh) sang tấn (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi stone (Anh) [stone (UK)] sang đơn vị tấn (ngắn) [ton (US)]
stone (Anh)
Định nghĩa: stone (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Anh) bằng 6.35029318 kilôgram.
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Bảng chuyển đổi stone (Anh) sang tấn (ngắn)
| stone (Anh) [stone (UK)] | tấn (ngắn) [ton (US)] |
|---|---|
| 0.01 stone (Anh) | 0.000070 tấn (ngắn) |
| 0.10 stone (Anh) | 0.000700 tấn (ngắn) |
| 1 stone (Anh) | 0.007000 tấn (ngắn) |
| 2 stone (Anh) | 0.0140 tấn (ngắn) |
| 3 stone (Anh) | 0.0210 tấn (ngắn) |
| 5 stone (Anh) | 0.0350 tấn (ngắn) |
| 10 stone (Anh) | 0.0700 tấn (ngắn) |
| 20 stone (Anh) | 0.1400 tấn (ngắn) |
| 50 stone (Anh) | 0.3500 tấn (ngắn) |
| 100 stone (Anh) | 0.7000 tấn (ngắn) |
| 1000 stone (Anh) | 7.00 tấn (ngắn) |
Cách chuyển đổi stone (Anh) sang tấn (ngắn)
1 stone (Anh) = 0.007000 tấn (ngắn)
1 tấn (ngắn) = 142.86 stone (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 stone (Anh) sang tấn (ngắn):
15 stone (Anh) = 15 × 0.007000 tấn (ngắn) = 0.105000 tấn (ngắn)