Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Zolotnik (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị Zolotnik (Nga) [золотник]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Zolotnik (Nga)
Định nghĩa: Zolotnik (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zolotnik (Nga) bằng 0.004265754 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Zolotnik (Nga)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | Zolotnik (Nga) [золотник] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 106.33 Zolotnik (Nga) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 1063 Zolotnik (Nga) |
| 1 tạ (Mỹ) | 10633 Zolotnik (Nga) |
| 2 tạ (Mỹ) | 21267 Zolotnik (Nga) |
| 3 tạ (Mỹ) | 31900 Zolotnik (Nga) |
| 5 tạ (Mỹ) | 53167 Zolotnik (Nga) |
| 10 tạ (Mỹ) | 106333 Zolotnik (Nga) |
| 20 tạ (Mỹ) | 212667 Zolotnik (Nga) |
| 50 tạ (Mỹ) | 531667 Zolotnik (Nga) |
| 100 tạ (Mỹ) | 1063335 Zolotnik (Nga) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 10633346 Zolotnik (Nga) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Zolotnik (Nga)
1 tạ (Mỹ) = 10633 Zolotnik (Nga)
1 Zolotnik (Nga) = 0.000094 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang Zolotnik (Nga):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 10633 Zolotnik (Nga) = 159500 Zolotnik (Nga)