Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang phân (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị phân (Việt Nam) [phân]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
phân (Việt Nam)
Định nghĩa: phân (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phân (Việt Nam) bằng 0.000375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang phân (Việt Nam)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | phân (Việt Nam) [phân] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 1210 phân (Việt Nam) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 12096 phân (Việt Nam) |
| 1 tạ (Mỹ) | 120958 phân (Việt Nam) |
| 2 tạ (Mỹ) | 241916 phân (Việt Nam) |
| 3 tạ (Mỹ) | 362874 phân (Việt Nam) |
| 5 tạ (Mỹ) | 604790 phân (Việt Nam) |
| 10 tạ (Mỹ) | 1209580 phân (Việt Nam) |
| 20 tạ (Mỹ) | 2419159 phân (Việt Nam) |
| 50 tạ (Mỹ) | 6047898 phân (Việt Nam) |
| 100 tạ (Mỹ) | 12095797 phân (Việt Nam) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 120957965 phân (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang phân (Việt Nam)
1 tạ (Mỹ) = 120958 phân (Việt Nam)
1 phân (Việt Nam) = 0.000008 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang phân (Việt Nam):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 120958 phân (Việt Nam) = 1814369 phân (Việt Nam)