Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị denarius (La Mã Kinh Thánh) [Roman)]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
denarius (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: denarius (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 denarius (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.00385 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | denarius (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 117.82 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 1178 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 1 tạ (Mỹ) | 11782 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 2 tạ (Mỹ) | 23563 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 3 tạ (Mỹ) | 35345 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 5 tạ (Mỹ) | 58908 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 10 tạ (Mỹ) | 117816 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 20 tạ (Mỹ) | 235632 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 50 tạ (Mỹ) | 589081 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 100 tạ (Mỹ) | 1178162 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 11781620 denarius (La Mã Kinh Thánh) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang denarius (La Mã Kinh Thánh)
1 tạ (Mỹ) = 11782 denarius (La Mã Kinh Thánh)
1 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 0.000085 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang denarius (La Mã Kinh Thánh):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 11782 denarius (La Mã Kinh Thánh) = 176724 denarius (La Mã Kinh Thánh)