Chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Onca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] sang đơn vị Onca (Bồ Đào Nha) [onça]
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Onca (Bồ Đào Nha)
| tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 tạ (Mỹ) | 15.81 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 tạ (Mỹ) | 158.11 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 tạ (Mỹ) | 1581 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 tạ (Mỹ) | 3162 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 tạ (Mỹ) | 4743 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 tạ (Mỹ) | 7906 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 tạ (Mỹ) | 15811 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 tạ (Mỹ) | 31623 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 tạ (Mỹ) | 79057 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 tạ (Mỹ) | 158115 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 tạ (Mỹ) | 1581150 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi tạ (Mỹ) sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 tạ (Mỹ) = 1581 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.000632 tạ (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tạ (Mỹ) sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 tạ (Mỹ) = 15 × 1581 Onca (Bồ Đào Nha) = 23717 Onca (Bồ Đào Nha)